Thông tin thuốc

Tra cứu thuốc   
Metronidazol-250 mg

Metronidazol-250 mg

Số đăng ký: VD-1966-06
Dạng bào chế: viên nén
Quy cách đóng gói: hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Thành phần:Metronidazol: 250mg

Chỉ định:
- Nhiễm Giardia lamblia và nhiễm Amib. - Viêm loét miệng. - Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí. - Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa. - Mụn và trứng cá đỏ. - Viêm loét dạ dày-tá tràng do Helicobacter pylori (phối hợp với một số thuốc khác).

Chống chỉ định:
- Người nhạy cảm với Imidazol. - Phụ nữ có thai 3 tháng đầu và phụ nữ cho con bú.

Chú ý đề phòng:
- Trong thời gian điều trị không dùng các loại nước uống chứa rượu ethylic (không dung nạp rượu) và nên tránh quan hệ tình dục. - Đặc biệt trong trường hợp điều trị từ 7 đến 10 ngày, nên kiểm tra công thức máu.

Tác dụng ngoài ý:
- Đắng mồm, tưa lưỡi, khô miệng buồn nôn, chán ăn, tiêu chảy, nhức đầu và nước tiểu đục (các triệu chứng này sẽ hết khi ngưng thuốc). - Giảm bạch cầu nhẹ. - Có vị kim loại rất khó chịu, đau bụng, táo bón. - Hiếm gặp: cơn động kinh, viêm đa dây thần kinh ngoại biên.

Tương tác thuốc:
- Metronidazol không nên dùng đồng thời với Disulfiram (vì có thể xuất hiện tác dụng hiệp đồng, trạng thái loạn thần kinh, loạn tâm thần). - Thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc chống đông máu dạng uống (vì có thể làm tăng tác dụng đặc hiệu của thuốc chống đông máu).

Liều lượng:
Uống trong hoặc sau bữa ăn với một ít nước. - Nhiễm Trichomonas: 01 viên/lần, ngày 3 lần trong 7 ngày cả ngày cả vợ lẫn chồng hoặc 08 viên/lần, dùng 1 liều duy nhất. - Nhiễm Giardia lamblia: . Người lớn : 02 viên x 02 lần/ngày, trong 5 - 7 ngày. . Trẻ em : 15mg /kg /ngày, chia làm 3 lần, trong 5 - 7 ngày. - Nhiễm Amib : Người lớn : 2 - 3 viên/lần, ngày 3 lần trong 5 - 10 ngày. Trẻ em : 30 – 40 mg/kg/ngày chia làm 3 lần - Viêm loét lợi : Người lớn: 01 viên x 2 – 3 lần/ngày, trong